học kỳ学期
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: học kỳ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 28 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)HỌC LỊCHMMK
Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 期 ở cuối · 〜期
- 時期thời kỳ, thời điểmTHỜI KỲ✓ khớpBDY
- 長期thời gian dài, dài hạnTRƯỜNG KỲ✓ khớpSMT
- 予期kỳ vọng, dự đoánDỰ KỲBDY
Có 期 ở đầu · 期〜
- 期間khoảng thời gian, thời hạn (có điểm đầu và điểm cuối)KỲ GIANSMTMMKBDY
- 期限thời hạn, hạn chótKỲ HẠN✓ khớpSMT
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
Có 期 ở giữa · 〜期〜
Có 期 · 期