Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẤU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cấu
Thợ mộc ghép từng thanh cây (木) thành khung đan (冓) chéo nhau, dựng sườn ngôi nhà → CẤU: dựng, như 'cấu trúc'.
Gợi âm: CẤU: c → カ行 (コウ)
⿰木冓cấu tạo tham khảo (IDS)結 KẾT buộc · 構 CẤU dựng
機 CƠ máy · 構 CẤU dựng
構 CẤU dựng · 成 THÀNH nên
構 CẤU cấu trúc · 造 TẠO tạo ra
構 CẤU cấu trúc · 想 TƯỞNG suy nghĩ
構 CẤU bận tâm
構 CẤU cấu trúc
Soumatome
Tuần 5 · Ngày 4 · trang 82, 83
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3
Mở Unit 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn