Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIỀU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiều
Cây cầu cổ làm toàn bằng cây (木), hai đầu dựng khung cửa (冋) cao có mái nghiêng, đêm rằm treo đèn soi xuống mặt nước → KIỀU: cầu.
Gợi âm: 喬 kiều (cao) đọc キョウ, 橋 cũng đọc キョウ
⿰木喬cấu tạo tham khảo (IDS)歩 BỘ đi bộ · 道 ĐẠO đường · 橋 KIỀU cầu
鉄 THIẾT sắt · 橋 KIỀU cầu
桟 SẠN giàn giáo · 橋 KIỀU cầu
橋 KIỀU cầu · 渡 ĐỘ băng qua
橋 KIỀU cầu
Soumatome #89
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn