chơi, vui chơi遊ぶ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
遊DUchơi (vui chơi)như du ngoạnđọc あそ
nghĩa đenchơi→ chơi, vui chơi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.