訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
子
con cái, trẻ con
Tử · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
子
· con cái, trẻ con
Đứa trẻ quấn tã, dang tay đón mẹ: 子.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 42
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 31
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 27
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 41
Họ từ / từ liên quan
お菓子
おかし
bánh kẹo, đồ ngọt
男の子
おとこのこ
Cậu bé, bé trai
女の子
おんなのこ
bé gái
子供
こども
con, trẻ con
調子
ちょうし
tình trạng, trạng thái, phong độ
調子がいい
ちょうしがいい
trong tình trạng tốt, phong độ tốt
調子が悪い
ちょうしがわるい
tình trạng không tốt, không khỏe (A-na)
帽子
ぼうし
mũ, nón
お子さん
おこさん
con (của người khác) (kính ngữ)
親子どんぶり
おやこどんぶり
cơm Oyako-don (cơm gà và trứng)
電子ー
でんしー
điện tử ~
双子
ふたご
cặp song sinh, anh/chị em sinh đôi