sự hòa nhã, niềm nở愛想
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 愛 ở cuối · 〜愛
- 恋愛tình yêu (nam nữ)LUYẾN ÁI✓ khớpMNN
- 可愛いdễ thương, đáng yêuKHẢ ÁI✓ khớpMNN
- 可愛そうđáng thương, tội nghiệpKHẢ ÁI
Có 愛 ở đầu · 愛〜
Có 想 ở cuối · 〜想
- 感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)CẢM TƯỞNG✓ khớpSMTMMK
- 予想sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)DỰ TƯỞNGSMTMMK
- 思想tư tưởngTƯ TƯỞNG✓ khớp
Có 想 ở đầu · 想〜
Có 想 ở giữa · 〜想〜