nhân tạo, do con người làm人工
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- chủ ngữ + vị ngữ: chữ sau nói về chữ đầu
- So với tiếng Việt
- Bẫy: nhân công Tiếng Việt "nhân công" là sức lao động, người làm thuê; 人工 là nhân tạo.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 人 ở cuối · 〜人 người (thuộc nhóm …)
- 一人một ngườiNHẤT NHÂNBDYMNN
- 犯人thủ phạm, kẻ phạm tộiPHẠM NHÂN≈ lệchMMKBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
Có 人 ở đầu · 人〜
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
- 人形búp bê, hình nộmNHÂN HÌNHSMTBDYMNN
- 人口dân sốNHÂN KHẨU✓ khớpBDYMNN
Có 人 ở giữa · 〜人〜
- 産婦人科khoa sản phụSẢN PHỤ NHÂN KHOASMT
- 個人的mang tính cá nhân, riêng tưCÁ NHÂN ĐÍCHSMTBDY
- 三人称ngôi thứ baTAM NHÂN XƯNGBDY
Có 工 ở cuối · 〜工
- 日曜日大工việc tự sửa chữa đồ đạc, làm mộc vào ngày nghỉ/cuối tuầnNHẬT DIỆU NHẬT ĐẠI CÔNGMNN
- 大工thợ mộcĐẠI CÔNG
- 加工gia công, chế biếnGIA CÔNG
Có 工 ở đầu · 工〜
- 工場nhà máy, công xưởngCÔNG TRƯỜNG⚠ bẫyMNN
- 工夫công phu, sáng kiếnCÔNG PHU⚠ bẫy
- 工員công nhân nhà máyCÔNG VIÊN