Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Công
Cái thước chữ I của bác thợ: vạch trên, vạch dưới, nét dọc nối giữa → CÔNG: công việc.
Gợi âm: CÔNG: c → k, đuôi -ng → trường âm (コウ)
工cấu tạo tham khảo (IDS)日 NHẬT ngày · 曜 DIỆU ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày · 大 ĐẠI lớn · 工 CÔNG công việc
人 NHÂN người · 工 CÔNG khéo, làm ra
大 ĐẠI lớn · 工 CÔNG thợ (công việc)
加 GIA thêm vào · 工 CÔNG công việc
細 TẾ tỉ mỉ, nhỏ · 工 CÔNG khéo, thợ
着 TRƯỚC mặc · 工 CÔNG công việc
工 CÔNG thợ, công việc · 場 TRƯỜNG nơi
工 CÔNG khéo · 夫 PHU sức người
工 CÔNG công việc · 員 VIÊN nhân viên
工 CÔNG thợ, khéo · 芸 NGHỆ nghề
工 CÔNG việc thợ (công việc) · 事 SỰ việc
工 CÔNG công việc · 学 HỌC học
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 38
Kanji bài 38Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn