khởi công着工
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 着 ở cuối · 〜着
- 上着áo khoácTHƯỢNG TRƯỚCBDYMNN
- 到着sự đến nơi, cập bếnĐÁO TRƯỚCBDYMNN
- 落ち着くbình tĩnh lại; ổn định, lắng xuốngLẠC TRƯỚCBDY
Có 着 ở đầu · 着〜
- 着替えるthay quần áoTRƯỚC THẾSMT
- 着物kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)TRƯỚC VẬTMNN
- 着々đều đặn, vững chắcTRƯỚC TRƯỚC
Có 工 ở cuối · 〜工
- 日曜日大工việc tự sửa chữa đồ đạc, làm mộc vào ngày nghỉ/cuối tuầnNHẬT DIỆU NHẬT ĐẠI CÔNGMNN
- 人工nhân tạo, do con người làmNHÂN CÔNG⚠ bẫy
- 大工thợ mộcĐẠI CÔNG
Có 工 ở đầu · 工〜
- 工場nhà máy, công xưởngCÔNG TRƯỜNG⚠ bẫyMNN
- 工夫công phu, sáng kiếnCÔNG PHU⚠ bẫy
- 工員công nhân nhà máyCÔNG VIÊN