thợ mộc大工
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 工 ở từ này đọc ku (không phải kou).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 大 ở cuối · 〜大
Xem cả 10 từ →Có 大 ở đầu · 大〜 lớn, rất
- 大勢nhiều người, đông ngườiĐẠI THẾBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 大 ở giữa · 〜大〜
Có 大 · 大
Xem cả 7 từ →Có 工 ở cuối · 〜工
- 日曜日大工việc tự sửa chữa đồ đạc, làm mộc vào ngày nghỉ/cuối tuầnNHẬT DIỆU NHẬT ĐẠI CÔNGMNN
- 人工nhân tạo, do con người làmNHÂN CÔNG⚠ bẫy
- 加工gia công, chế biếnGIA CÔNG
Có 工 ở đầu · 工〜
- 工場nhà máy, công xưởngCÔNG TRƯỜNG⚠ bẫyMNN
- 工夫công phu, sáng kiếnCÔNG PHU⚠ bẫy
- 工員công nhân nhà máyCÔNG VIÊN