công phu, sáng kiến工夫
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Bẫy: công phu Tiếng Việt "công phu" là tốn nhiều công sức, tỉ mỉ; 工夫 là nghĩ ra cách làm, sáng kiến.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 工 ở cuối · 〜工
- 日曜日大工việc tự sửa chữa đồ đạc, làm mộc vào ngày nghỉ/cuối tuầnNHẬT DIỆU NHẬT ĐẠI CÔNGMNN
- 人工nhân tạo, do con người làmNHÂN CÔNG⚠ bẫy
- 大工thợ mộcĐẠI CÔNG
Có 工 ở đầu · 工〜
- 工場nhà máy, công xưởngCÔNG TRƯỜNG⚠ bẫyMNN
- 工員công nhân nhà máyCÔNG VIÊN
- 工芸thủ công mỹ nghệCÔNG NGHỆ⚠ bẫy