chồng (thường dùng khi nói về chồng mình)夫
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
chồng / vợ
Đang mở trang…
夫
おっと
Âm Hán Việt: PHU· chưa kiểm
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
chồng / vợ