Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phu
Người (人) đàn ông cài hai (二) cây trâm ngang búi tóc ngày cưới, từ nay là người chồng → PHU: chồng, như 'phu thê'.
Gợi âm: PHU: ph → ハ行, không âm cuối (フ)
⿻二人cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI lớn · 丈 TRƯỢNG đàn ông · 夫 PHU đàn ông
工 CÔNG khéo · 夫 PHU sức người
丈 TRƯỢNG chiều dài · 夫 PHU chồng
夫 PHU chồng · 婦 PHỤ vợ (phụ nữ)
夫 PHU chồng · 妻 THÊ vợ
夫 PHU chồng · 人 NHÂN người
夫 PHU chồng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn