Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
CÔNG
công việc, thủ công
Một dụng cụ có nét ngang và dọc, tượng trưng cho công việc: 工.
Từ xem thêm:
工場
(こうじょう): nhà máy, công xưởng
·
日曜日大工
(にちようびだいく): việc tự sửa chữa đồ đạc, làm mộc vào ngày nghỉ/cuối tuần