Đang mở trang…
Đang mở trang…
LOẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Loại
Người buôn xưa cúi cái đầu (頁) bên từng bao gạo (类), ngửi một cái là biết gạo vùng nào, xếp vào từng nhóm → LOẠI: loại, như 'phân loại'.
Gợi âm: LOẠI: l → ラ行 (ルイ)
⿰类頁cấu tạo tham khảo (IDS)書 THƯ sách, giấy viết · 類 LOẠI loại
種 CHỦNG loài · 類 LOẠI loại
人 NHÂN người · 類 LOẠI loài
分 PHÂN chia · 類 LOẠI loại
衣 Y áo · 類 LOẠI loại
親 THÂN bố mẹ · 類 LOẠI loại
類 LOẠI cùng loại · 似 TỰ giống
類 LOẠI loại · 推 SUY đẩy
類 LOẠI loại
Soumatome #166
Tuần 3 · Ngày 7 · trang 56, 58
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4
Mở Unit 1Mở Unit 4文法Buddy
Bài 5, 10
Mở bài 5Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn