khá nhiều, đáng kể (thường nói về sự thay đổi)大分
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Đọc daibu, không phải daibun.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 大 ở cuối · 〜大
Xem cả 10 từ →Có 大 ở đầu · 大〜 lớn, rất
- 大勢nhiều người, đông ngườiĐẠI THẾBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 大 ở giữa · 〜大〜
Có 大 · 大
Xem cả 7 từ →Có 分 ở cuối · 〜分
Xem cả 29 từ →Có 分 ở đầu · 分〜
- 分解phân tích, tháo rờiPHÂN GIẢI≈ lệchSMT
- 分類phân loạiPHÂN LOẠI✓ khớpSMT
- 分間~ phút (khoảng thời gian)PHÂN GIANBDY
Có 分 ở giữa · 〜分〜
Có 分 · 分
- 分けるchia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi quaPHÂNMMKBDY
- 分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhauPHÂNMMKBDY
- 分phần, bộ phậnPHÂNBDY
Hay đi với
- 大分慣れるđã khá quen
- 大分よくなるđã đỡ nhiều
- 大分前khá lâu trước đây
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Còn đọc だいぶん; thường viết kana だいぶ. Hay đi với sự thay đổi: 大分慣れた, 大分よくなった. Gần nghĩa かなり.
Ví dụ
薬を飲んだら、熱が大分下がった。
Uống thuốc xong, cơn sốt đã hạ khá nhiều.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #595かなりkhá, tương đối nhiều (mức độ cao hơn bình thường)
- #596ずいぶんkhá là, rất (hơn mình nghĩ)
- #597けっこうkhá, tương đối (hơn mình tưởng); (tính từ na) tốt, được; đủ rồi, không cần nữa
- #598大分khá nhiều, đáng kể (thường nói về sự thay đổi)
- #599もっとhơn nữa, thêm nữa
- #600すっかりhoàn toàn, hẳn (thay đổi trọn vẹn so với trước)
- #601一杯nhiều, cả đống (khẩu ngữ); đầy, chật kín; hết mức, tối đa