được chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhau分かれる
Còn nghĩa: chia ra, rẽ nhánh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
分PHÂNchiađọc わ
nghĩa đenbị chia ra→ được chia ra, tách ra; rẽ nhánh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 分 ở cuối · 〜分
- 自分bản thân, chính mìnhTỰ PHÂNBDYMNN
- 半分Một nửaBÁN PHÂNBDYMNN
- 大分khá nhiều, đáng kể (thường nói về sự thay đổi)ĐẠI PHÂNMMK
Có 分 ở đầu · 分〜
- 分解phân tích, tháo rờiPHÂN GIẢI≈ lệchSMT
- 分類phân loạiPHÂN LOẠI✓ khớpSMT
- 分間~ phút (khoảng thời gian)PHÂN GIANBDY
Có 分 ở giữa · 〜分〜
Có 分 · 分
- 分けるchia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi quaPHÂNMMKBDY
- 分phần, bộ phậnPHÂNBDY
- 分PHÂNBDY
Hay đi với
- 二つに分かれるchia làm hai
- 意見が分かれるý kiến bất đồng
- グループに分かれるchia thành nhóm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 分かれる ↔ tha động từ: 分ける. Khác 別れる (chia tay, từ biệt người).
Ví dụ
この道は、駅の先で二つに分かれている。
Con đường này rẽ làm hai ở đoạn qua khỏi nhà ga.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #424似合うhợp, xứng (với người); trông đẹp khi mặc, đội, đeo
- #425似るgiống (về hình dáng, tính cách…)
- #426似せるbắt chước, làm cho giống, làm phỏng theo
- #427分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhau
- #428分けるchia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi qua
- #429足すthêm vào (muối, nước…); cộng (số)
- #430引くkéo (cửa, rèm, ghế); dắt (tay); kẻ (vạch); trừ; bị (cảm), tra (từ điển), gây (chú ý)