so sánh, đối chiếu比べる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
比TỈsonhư tỉ lệđọc くら
nghĩa đenso→ so sánh, đối chiếu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 値段を比べるso sánh giá
- AとBを比べるso sánh A với B
- 去年に比べてso với năm ngoái
- 背比べsự so chiều cao
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「~と比べて」 và 「~に比べて」 đều đúng; 「~に比べて」 hay gặp trong văn viết.
Ví dụ
去年と比べて、今年の夏はずいぶん涼しい。
So với năm ngoái, mùa hè năm nay mát hơn hẳn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #420合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)
- #421当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)
- #422当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lên
- #423比べるso sánh, đối chiếu
- #424似合うhợp, xứng (với người); trông đẹp khi mặc, đội, đeo
- #425似るgiống (về hình dáng, tính cách…)
- #426似せるbắt chước, làm cho giống, làm phỏng theo