đưa (vật) lại gần, xích lại gần; làm cho gần với (mục tiêu)近づける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
近CẬNgầnđọc ちか
nghĩa đenlàm cho gần→ đưa lại gần, xích lại gần
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 顔を近づけるghé mặt lại gần
- 火を近づけるđưa lửa lại gần
- 理想に近づけるlàm cho gần với lý tưởng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 近づける ↔ tự động từ: 近づく. 「AをBに近づける」= đưa A lại gần B.
Ví dụ
猫に手を近づけたら、逃げてしまった。
Tôi vừa đưa tay lại gần thì con mèo bỏ chạy mất.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #415握るcầm chặt, nắm chặt (tay, micrô, vô lăng…); nắm (bàn tay) lại
- #416押さえるấn giữ, đè giữ (cho khỏi xê dịch); giữ (cửa) cho mở; bịt, che (miệng, vết thương)
- #417近づくđến gần, tiến lại gần (nơi chốn, người); (thời gian, sự kiện) đến gần, sắp tới
- #418近づけるđưa (vật) lại gần, xích lại gần; làm cho gần với (mục tiêu)
- #419合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúng
- #420合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)
- #421当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)