ví dụ, giả dụ例え
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
例LỆví dụđọc たと
nghĩa đenví dụ→ ví dụ, giả dụ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
例え
たとえ
Âm Hán Việt: LỆ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.