Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lệ
Cô giáo gọi người (亻) đứng đầu hàng lối (列) lên làm mẫu, cả lớp nhìn mà làm theo → LỆ: ví dụ, như 'thông lệ'.
Gợi âm: LỆ: l → ラ行, vần -ê → -ei (レイ)
⿰亻列cấu tạo tham khảo (IDS)代 ĐẠI thay · 表 BIỂU bày ra · 例 LỆ ví dụ
実 THỰC thật · 例 LỆ ví dụ
慣 QUÁN quen thuộc · 例 LỆ ví dụ
前 TIỀN phía trước · 例 LỆ ví dụ
比 TỈ so sánh · 例 LỆ ví dụ
例 LỆ lệ, thông lệ · 外 NGOẠI ngoài
例 LỆ ví dụ · 文 VĂN câu văn
例 LỆ ví dụ
例 LỆ ví dụ, lệ
例 LỆ ví dụ
例 LỆ ví dụ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn