Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lệ
Thái hành xong tưởng đã thoát, vừa quay về (戻) bếp lại thấy nước (氵) mắt chảy ròng → LỆ: nước mắt, như 'rơi lệ'.
Gợi âm: LỆ: l → ラ行, không âm cuối hoặc -i (ルイ)
⿰氵戻cấu tạo tham khảo (IDS)涙 LỆ nước mắt
Soumatome #232
Tuần 5 · Ngày 1 · trang 76, 77
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 8, 11, 12, 14
Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn