lưng; chiều cao (dáng người)背
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
背BỐIlưngnhư bối cảnhđọc せ
nghĩa đenlưng→ lưng; chiều cao (dáng người)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với ○○製 (せい): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.