họ, tên họ姓
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
姓TÍNHhọđọc せい
nghĩa đenhọ→ họ, tên họ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 背 (せ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 姓 ở đầu · 姓〜