Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGHỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nghệ
Người làm vườn tỉa cỏ (艹) cây cảnh thành hình đám mây (云) bồng bềnh, ai xem cũng phục tài → NGHỆ: tài nghề, nghệ thuật.
Gợi âm: NGHỆ: không âm cuối, vần -ê → -ei (ゲイ)
⿱艹云cấu tạo tham khảo (IDS)園 VIÊN vườn · 芸 NGHỆ nghề
工 CÔNG thợ, khéo · 芸 NGHỆ nghề
文 VĂN văn chương · 芸 NGHỆ nghệ thuật
学 HỌC học · 芸 NGHỆ nghệ thuật
手 THỦ tay · 芸 NGHỆ nghệ thuật
芸 NGHỆ nghề, tài · 術 THUẬT thuật, nghề
芸 NGHỆ nghệ thuật · 能 NĂNG khả năng
芸 NGHỆ nghề, tài
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn