nghệ thuật, tài năng, tiết mục biểu diễn芸
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
芸NGHỆnghề, tàiđọc げい
nghĩa đentài nghề→ nghệ thuật, tài năng, tiết mục biểu diễn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.