xoay chuyển, quay vòng転回
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 転 ở cuối · 〜転
- 運転vận hành, lái xeVẬN CHUYỂN⚠ bẫyBDYMNN
- 自動運転lái tự động, xe tự láiTỰ ĐỘNG VẬN CHUYỂNBDY
- 移転di chuyển, dời chỗDI CHUYỂN≈ lệch
Có 転 ở đầu · 転〜
Xem cả 8 từ →Có 転 ở giữa · 〜転〜