tìm kiếm, lục lọi捜す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
捜SƯUtìmnhư sưu tầmđọc さが
nghĩa đentìm→ tìm kiếm, lục lọi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.