làm ồn, gây huyên náo騒ぐ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
騒TAOồn àođọc さわ
nghĩa đenồn ào→ làm ồn, gây huyên náo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.