訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
騒
ồn ào, náo động, làm phiền, phấn khích
Tao · 18 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
騒
· ồn ào, náo động, làm phiền, phấn khích
Ngựa chạy rầm rập gây ồn ào cả khu phố. Đây là chữ Tao.
馬
ngựa
𧈡
ồn ào
Họ từ / từ liên quan
騒ぎます
さわぎます
làm ồn, gây huyên náo
騒音
そうおん
tiếng ồn
騒ぎ
さわぎ
ồn ào, náo động
騒々しい
そうぞうしい
ồn ào, huyên náo
物騒
ぶっそう
nguy hiểm, bất an
騒動
そうどう
náo động, bạo loạn