Đang mở trang…
Tổn · 13 nét
Hại · 10 nét
Dùng tay làm hỏng món đồ của nhân viên, gây ra sự mất mát. Đây là nghĩa của tổn hại, thua lỗ.
Mái nhà bị bao phủ bởi cái miệng hay nói lời ác ý gây tổn thương. Đây là chữ Hại.