tác hại, tổn hại害
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
害HẠItổn hạiđọc がい
nghĩa đenhại→ tác hại, tổn hại
- So với tiếng Việt
- Khớp: hại
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.