ô nhiễm, công hại公害
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 公 ở cuối · 〜公
Có 公 ở đầu · 公〜 công, chung
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 公平công bằng, vô tưCÔNG BÌNHBDY
- 公務員công chức, viên chức nhà nướcCÔNG VỤ VIÊNSMT
Có 公 ở giữa · 〜公〜
Có 公 · 公