Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tổn
Về tới nhà, tay (扌) mở miệng (口) túi ra đếm mới biết lỗ thủng đã làm rơi mất nửa số vỏ sò (貝) đổi hàng → TỔN: mất mát, 'tổn thất'.
⿰扌員cấu tạo tham khảo (IDS)破 PHÁ rách · 損 TỔN tổn thất
損 TỔN tổn thất · 害 HẠI hại
損 TỔN tổn thất · 得 ĐẮC đạt được
損 TỔN tổn thất · 失 THẤT mất
損 TỔN tổn thất
損 TỔN tổn thất
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn