đình trệ, tắc nghẽn, tồn đọng停滞
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 停 ở cuối · 〜停
Có 停 ở đầu · 停〜
- 停電sự mất điện, cúp điệnĐÌNH ĐIỆNMMK
- 停車đỗ tàu, dừng xeĐÌNH XASMTBDY
- 停留所trạm xe buýt, bến tàuĐÌNH LƯU SỞ
Có 停 · 停