Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÁP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sáp
Ngày lễ, xe dừng lại (止) dài tám (八) cây số, Minh ngồi đếm hai giọt (丷) nước (氵) mưa trên kính → SÁP: tắc; chát.
⿰氵⿱止⿱丷八cấu tạo tham khảo (IDS)渋 SÁP chát, rít · 滞 TRỆ đọng lại
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn