chất lỏng, dịch液
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
液DỊCHchất lỏngđọc えき
nghĩa đenchất lỏng→ chất lỏng, dịch
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 液 ở đầu · 液〜