đọc hiểu, đọc giảng講読
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 講 ở cuối · 〜講
Có 講 ở đầu · 講〜
- 講義bài giảng, diễn thuyếtGIẢNG NGHĨA≈ lệchMNN
- 講師giảng viên, người hướng dẫnGIẢNG SƯMNN
- 講演bài giảng, diễn thuyếtGIẢNG DIỄN