sự kết thúc, phần cuối, đoạn kết; lúc cuối (tháng, năm, kỳ nghỉ)終わり
Còn nghĩa: kết thúc, cuối cùng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
終CHUNGhếtnhư lâm chungđọc お
nghĩa đenhết→ sự kết thúc, phần cuối
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 月の終わりcuối tháng
- 終わりまでđến cuối
- 終わりにするkết thúc, dừng lại
Nghĩa gần · phân biệt
- 終わるkết thúc, xongCHUNGBDYMNN
- 結びkết thúc, kết luận, sự kết hợpKẾT
- 末cuối, cuối cùngMẠT
- 果てkết thúc, giới hạnQUẢ
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 終わる. 「今日はこれで終わりにしましょう」= hôm nay dừng ở đây. Trái nghĩa: 始め, 始まり.
Trái nghĩa
Ví dụ
夏休みの終わりに、急いで宿題をした。
Cuối kỳ nghỉ hè, tôi vội vàng làm bài tập.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #247負けsự thua, thất bại
- #248迎えsự đón (người); người đến đón
- #249始まりsự bắt đầu, khởi đầu; khởi nguồn, nguồn gốc
- #250終わりsự kết thúc, phần cuối, đoạn kết; lúc cuối (tháng, năm, kỳ nghỉ)
- #251戻りsự quay lại, trở về (chỗ cũ); lúc quay về
- #252別れsự chia tay, ly biệt; sự từ biệt
- #253喜びniềm vui, sự vui mừng; điều đáng mừng