訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
末
cuối, chót, đầu mút, bột, hậu duệ
Mạt · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
末
· cuối, chót, đầu mút, bột, hậu duệ
Ngọn cây ở phía trên cùng là phần cuối cùng. Đây là cuối cùng.
Họ từ / từ liên quan
週末
しゅうまつ
cuối tuần
平日/週末
へいじつ
ngày thường / cuối tuần
末
すえ
phần cuối, bột
粗末
そまつ
thô sơ, đơn giản, tồi tàn
月末
げつまつ
cuối tháng
末っ子
すえっこ
con út
期末
きまつ
cuối kỳ, cuối mùa
始末
しまつ
xử lý, dọn dẹp
粉末
ふんまつ
bột mịn
末期
まっき
giai đoạn cuối, lúc lâm chung