Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạt
Cây (木) già có cành trên cùng vươn dài như một (一) nét kẻ chặn ngang ngọn, dài hơn cả cành dưới: lên tới ngọn thì hết → MẠT: ngọn, cuối, như 'mạt hạng'.
末cấu tạo tham khảo (IDS)週 CHU tuần · 末 MẠT cuối
月 NGUYỆT tháng · 末 MẠT cuối
年 NIÊN năm · 末 MẠT cuối
粗 THÔ thô · 末 MẠT hạng chót
期 KỲ thời kỳ · 末 MẠT cuối
始 THỦY bắt đầu · 末 MẠT cuối
末 MẠT cuối · 子 TỬ con cái
末 MẠT cuối · 期 KỲ thời kỳ
末 MẠT cuối, ngọn
末 MẠT cuối
Soumatome #52
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 6, 11, 13 · 単語 bài 6, 11
Mở bài 1Mở bài 6Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn