phần cuối, cuối (thời kỳ), tương lai末
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
末MẠTcuối, ngọnđọc すえ
nghĩa đencuối→ phần cuối, cuối (thời kỳ), tương lai
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.