訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
元
nguyên bản, nguồn gốc, ban đầu
Nguyên · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
元
· nguyên bản, nguồn gốc, ban đầu
Hai nét như đôi chân đứng vững từ gốc ban đầu: 元 là nguyên, đầu.
Họ từ / từ liên quan
お元気ですか。
おげんきですか
Bạn có khỏe không?
元気[な]
げんきな
Tính từ [na] (khỏe mạnh, năng động, vui vẻ)
どうぞ元気で
どうぞおげんきで
Chúc bạn luôn mạnh khỏe (lời chúc khi chia tay, có thể lâu mới gặp lại)
元気
げんき
khỏe mạnh, khỏe khoắn
元の 所
もとのところ
chỗ cũ, nơi ban đầu
足元
あしもと
dưới chân, bước đi
お元気で
おげんきで
giữ gìn sức khỏe
元日
がんじつ
ngày mùng một Tết
元々
もともと
vốn dĩ, từ trước
還元
かんげん
hoàn nguyên, quy đổi
元年
がんねん
năm đầu tiên
元来
がんらい
vốn dĩ, tự nhiên