năm đầu tiên元年
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 元 ở cuối · 〜元
Xem cả 4 từ →Có 元 ở đầu · 元〜
- 元気khỏe mạnh, khỏe khoắnNGUYÊN KHÍ≈ lệchBDYMNN
- 元気[な]Tính từ [na] (khỏe mạnh, năng động, vui vẻ)NGUYÊN KHÍ≈ lệchMNN
- お元気ですかBạn có khỏe không?NGUYÊN KHÍ≈ lệchMNN
Có 元 · 元
Có 年 ở cuối · 〜年
Xem cả 19 từ →Có 年 ở đầu · 年〜
- 年齢Tuổi, độ tuổiNIÊN LINHSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
Có 年 ở giữa · 〜年〜
- 忘年会tiệc tất niênVONG NIÊN HỘISMTMNN
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
- 一年中quanh năm, suốt cả nămNHẤT NIÊN TRUNGBDY