ngày mùng một Tết元日
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 元 ở cuối · 〜元
Xem cả 4 từ →Có 元 ở đầu · 元〜
- 元気khỏe mạnh, khỏe khoắnNGUYÊN KHÍ≈ lệchBDYMNN
- 元気[な]Tính từ [na] (khỏe mạnh, năng động, vui vẻ)NGUYÊN KHÍ≈ lệchMNN
- お元気ですかBạn có khỏe không?NGUYÊN KHÍ≈ lệchMNN
Có 元 · 元
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 42 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 38 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
- 一日中suốt cả ngàyNHẤT NHẬT TRUNGBDY
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 本日休業hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nayBẢN NHẬT HƯU NGHIỆPMNN