vốn dĩ, tự nhiên元来
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 元 ở cuối · 〜元
Xem cả 4 từ →Có 元 ở đầu · 元〜
- 元気khỏe mạnh, khỏe khoắnNGUYÊN KHÍ≈ lệchBDYMNN
- 元気[な]Tính từ [na] (khỏe mạnh, năng động, vui vẻ)NGUYÊN KHÍ≈ lệchMNN
- お元気ですかBạn có khỏe không?NGUYÊN KHÍ≈ lệchMNN
Có 元 · 元
Có 来 ở cuối · 〜来
Xem cả 13 từ →Có 来 ở đầu · 来〜
Xem cả 6 từ →Có 来 ở giữa · 〜来〜
- 再来週tuần sau nữaTÁI LAI CHUSMTMNN
- 出来事sự việc, chuyện xảy raXUẤT LAI SỰMMKBDY
- 再来月tháng sau nữaTÁI LAI NGUYỆTMNN