訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
弱
yếu
Nhược · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
弱
· yếu
Hai cánh cung mảnh, càng nhìn càng thấy yếu: 弱.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 19
Họ từ / từ liên quan
弱まる
よわまる
trở nên yếu đi, suy nhược
弱める
よわめる
làm yếu đi
弱点
じゃくてん
điểm yếu, nhược điểm
弱
じゃく
mỏng manh, mềm mại
薄弱
はくじゃく
yếu ớt, mỏng manh
貧弱
ひんじゃく
nghèo nàn, yếu ớt
弱る
よわる
suy yếu, khốn đốn