diện tích, quy mô広さ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 広 ở đầu · 広〜
Có 広 · 広
- 広がるrộng ra, loe ra; lan rộng (lửa, thiệt hại, tin đồn); trải rộng ra (bầu trời, biển, sa mạc)QUẢNGMMK
- 広げるmở rộng (cửa hàng, đường, tầm nhìn); mở ra, trải ra (báo, bản đồ, ô, hai tay)QUẢNGMMK
- 広まるlan rộng, lan truyền, được phổ biến (tin đồn, văn hóa, phong trào)QUẢNGMMK