訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
及
đạt tới, với tới, lan tới
Cập · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
及
· đạt tới, với tới, lan tới
Tay với tới, nắm chặt lấy người phía trước. Đây là chữ Cập (đến/với tới).
Họ từ / từ liên quan
及ぼす
およぼす
gây ra, tác động
普及
ふきゅう
phổ cập, lan rộng
及び
および
và, cùng với
追及
ついきゅう
truy cứu, điều tra