bình thường, tầm thường平凡
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 平 ở cuối · 〜平
Có 平 ở đầu · 平〜
- 平和hòa bình; (tính từ đuôi na) yên bình, thanh bìnhBÌNH HÒA⇄ đảoMMKMNN
- 平均寿命tuổi thọ trung bìnhBÌNH QUÂN THỌ MỆNHBDYMNN
- 平等bình đẳng, công bằngBÌNH ĐẲNG✓ khớpBDY
Có 平 ở giữa · 〜平〜
Có 凡 ở cuối · 〜凡